UL387

  • Thiết kế gai lốp dạng khối đặc biệt giúp cải thiện khả năng chống sứt mẻ và kéo dài tuổi thọ gai lốp.
  • Hợp chất tạo nhiệt thấp tiên tiến và khả năng thắt chặt từ bên trong được tăng cường mang lại độ bền và khả năng chống cắt tuyệt vời.
  • Thiết kế vai tối ưu giúp giảm thiểu hư hại gai lốp và tiết kiệm chi phí.
  • Thiết kế vấu mạnh mẽ mang đến khả năng bám đường mạnh mẽ.

 

Sizes Có sẵn

Thông số kỹ thuật




 Kích cỡ Lớp bố  Đường kính ngoài (mm) Bề rộng hông lốp (mm)  Áp suất hơi (kpa)   Tải trọng tối đa (kg) Bề rộng mâm (inch) Loại lốp Độ sâu gai (mm)
11.00R20 16PR  1099  277   825  (S) 3350 8.0 TT 24.3
150/146K (D) 3000 
11R22.5 16 PR  1070   280   850   (S) 3150  8.25 TL 24.3
148/145K (D) 2900 
12R22.5 16PR  1099 290  850   (S) 3550  9.00 TL 24.3
152/148G (D) 3150 



CATALOG