Maxxis UR 288


Sizes Có sẵn

Thông số kỹ thuật




 Kích cỡ Lớp bố  Đường kính ngoài (mm/in) Bề rộng hông lốp (mm/in)  Áp suất hơi (kpa/psi)   Tải trọng tối đa (kg/ibs)  Bề rộng mâm (in)  Loại Độ sâu gai (mm)
9.00R20 14PR 1022/40.2 252/9.9 725/105 (S) 2500 / 5510 7.00 TT 14.8
140/137 K (D) 2300 / 5070
10.00R20 16PR 1048/41.3 278/10.9 800/115 (S) 3075 / 6780 7.50 TT 15.3
147/143 K (D) 2725 / 6005
11.00R20 16PR 1080/42.5 287/11.3 825/120 (S) 3350 / 7390 8.00 TT 15.3
150/146 K (D) 3000 / 6615
10R22.5 14PR 1022/40.2 254/10.0 850/123 (S) 2800 / 6175 7.50 TL 14.8
144/142 L (D) 2650 / 5840
11R22.5 16PR 1048/41.3 280/11.0 850/123 (S) 3150 / 6945 8.25 TL 15.3
148/145 L (D) 2900 / 6395
12R22.5 16PR 1080/42.5 294/11.6 850/123 (S) 3550 / 7825 9.00 TL 15.3
152/148 L (D) 3150 / 6945
275/70 R22.5 16PR 1018/40.1 280/11.0 850/123 (S) 3250 / 7165 8.25 TL 15.3
149/146 M (D) 3000 / 6615
295/80 R22.5 16PR 1049/41.3 300/11.8 850/123 (S) 3550 / 7825 9.00 TL 16.3
152/148 M (D) 3150 / 6945
315/80 R22.5 18PR 1084/42.5 318/12.5 825/120 (S) 3750 / 8270 9.00 TL 16.3
154/151 M (D) 3450 / 7605
Với kinh nghiệm hơn 20 năm phân phối vỏ xe, chúng tôi am hiểu đặc tính của từng loại vỏ xe hiện có trên ....

With more than 20 years experience in tire distribution, we understand the characteristics of each type of tire available on...

MORE
Sản phẩm của VIETTIRE được ra đời từ những nhãn hiệu hàng đầu với xuất xứ rõ ràng.

Sản phẩm của VIETTIRE được ra đời từ những nhãn hiệu hàng đầu với xuất xứ rõ ràng. Khách hàng...

MORE
Chúng tôi hiểu được tầm quan trọng trong việc tiết kiệm các chi phí

Chúng tôi hiểu được tầm quan trọng trong việc tiết kiệm các chi phí, VIETTIRE là công ty duy nhất...

MORE
VIETTIRE tự hào là nhà phân phối hàng đầu với dịch vụ hậu mãi tốt nhất

VIETTIRE tự hào là nhà phân phối hàng đầu với dịch vụ hậu mãi tốt nhất, Công ty luôn quan...

MORE