M276

  • Ưu điểm sử dụng:
    1. Tính năng thẳng tiến, xử lý tốt.
    2. Công thức pha chế chịu mòn, chịu vật nhọn đâm cao,
    tuổi thọ cao.
    3. Thân lốp nylon, khả năng phụ tải cao.
  • Tính năng:
    1. 
    Thiết kế ưu hóa rãnh hoa văn dọc, có tác dụng
    phòng tránh nứt rãnh 
    và kẹp sỏi đá vào rãnh.
    2. Thân lốp nilon với sức chống đỡ cao.
    3. Công thức pha chế sinh nhiệt thấp, chịu mòn.
Sizes Có sẵn

Thông số kỹ thuật




Mã gai Lớp bố Đường kính (mm) Kích cỡ hông lốp (mm) Áp suất hơi (kpa) Trọng lượng tối đa (kg)  Bề rộng mâm (in)  Loại  Độ sâu gai (mm) 
6.50-14 12PR 705 180 630 1,000 6.50 TT 11.0
7.00-16 14PR 755 200 730 1,320 5.50 TT 13.0
7.50-16 16PR 805 215 830 1,600 6.00 TT 14.0
8.25-16 18PR 850 235 790 1,950 6.50 TT 14.0
8.25-20 16PR 976 234 910 2,430 6.50 TT 14.0
9.00-20 18PR 1.026 265 910 3,075 7.00 TT 15.0
10.00-20 18PR 1.066 278 910 3,350 7.50 TT 16.0
11.00-20 18PR 1.095 295 910 3,650 8.00 TT 17.0