C699

  • Ưu điểm sử dụng.
    1. Có tính gạt bùn, khả năng chống trượt nghiêng cao,
    tính năng vận động tốt.
    2. Khả năng chịu mòn, chịu vật nhọn đâm cao, bề mặt
    lốp không dễ bị sứt mẻ.
    3. Sức chịu đựng thân lốp cao, thích hợp chở nặng tại các
    loại đường thông thường và đường xấu.
  • Tính năng.
    1. Thiết kế ưu hóa rãnh hoa văn ngang, tăng cường độ
    bền, kết cấu hoa văn, phòng việc vỡ nứt hoa văn bề mặt
    lốp.
    2. Thân lốp nilon với sức chống đỡ cao.
Sizes Có sẵn

Thông số kỹ thuật




Mã gai Lớp bố Đường kính (mm) Kích cỡ hông lốp (mm) Áp suất hơi (kpa) Trọng lượng tối đa (kg)  Bề rộng mâm (in)  Loại  Độ sâu gai (mm) 
5.00-12L 14PR 605 155 700 670 3.50 TT 12.5
5.00-13L 14PR 680 185 700 825 4.50 TT 14.0
7.00-16 16PR 775 200 730 1320 5.50 TT 15.5
7.50-16 16PR 808 215 830 1600 6.00 TT 17.0
8.25-16 18PR 856 235 790 1950 6.50 TT 19.0
10.00-20 18PR 1.066 278 775 3000  7.50 TT 21.0
11.00-20 18PR 1.105 300 910 3650 8.00 TT 23.0
11.00-20 20PR 1.105 300 840 3350 8.00 TT 23.0
12.00-20 20PR 1.135 310 775 3350 8.50 TT 25.0



CATALOG